Tấm chêm chân máy dày 0.05mm  – 0917 345 304

Tấm kê căn chỉnh máy dày 5mm - 0917 345 304

Tấm chêm chân máy dày 0.05mm  – 0917 345 304

Tấm chêm chân máy dày 0.05mm

Tấm  chêm chân máy được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng khác nhau để cải thiện hiệu suất và độ chính xác của máy móc và thiết bị. Dưới đây là một số ứng dụng phổ biến của tấm shim chân máy:

Shim bằng inox, do điều kiện chân máy thường ẩm, tiếp xúc với nền, nên shim phải chống gỉ. Shim inox sử dụng theo độ dày, thêm vào hoặc bớt ra tuỳ theo kích thước cần. Shim thường sử dụng cùng với đồng hồ, máy cân chỉnh đồng tâm trục, đo độ rung.

 Ứng đụng tấm chêm chân máy

  1. Cân chỉnh và cân đối: Tấm chêm chân máy thường được sử dụng để cân chỉnh và cân đối các bộ phận trong máy móc và thiết bị. Chúng giúp điều chỉnh độ cao và góc của các bộ phận để đạt được sự chính xác và ổn định trong quá trình hoạt động.
  2. Giảm rung động: Tấm shim cung cấp một lớp giữa giữa các bề mặt tiếp xúc, giúp giảm rung động và dao động trong quá trình hoạt động của máy móc. Điều này làm tăng độ ổn định và giảm tiếng ồn.
  3. Cách điện và cách nhiệt: Trong một số trường hợp, tấm shim được sử dụng để cách điện hoặc cách nhiệt giữa các bộ phận của thiết bị, đảm bảo rằng chúng không bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ cao hoặc dòng điện.
  4. Bù đắp không gian: Trong một số trường hợp, tấm shim được sử dụng để bù đắp không gian hoặc làm cho các bộ phận kết hợp chính xác trong quá trình lắp ráp.
  5. Chống trượt: Tấm shim có thể được sử dụng để ngăn chặn trượt hoặc di chuyển không mong muốn của các bộ phận trong quá trình hoạt động.
  6. Ứng dụng trong ngành công nghiệp sản xuất: Tấm shim thường được sử dụng trong các ngành công nghiệp sản xuất như ô tô, hàng không, chế biến thực phẩm, y tế và nhiều ngành công nghiệp khác để cải thiện hiệu suất và độ chính xác của thiết bị.

Tóm lại, tấm  chêm chân máy là một phụ kiện quan trọng trong nhiều ứng dụng máy móc và thiết bị, giúp cải thiện hiệu suất, độ chính xác và ổn định trong quá trình hoạt động

Bộ shim chèn bằng inox hay miếng chêm chân máy. Chuyên dùng cho cân chỉnh đồng tâm trục máy móc. Vật liệu bằng Stainless Steel. Bộ miếng chèn cân chỉnh đồng trục là tập hợp từ nhiều miếng có kích thước khác nhau, đóng thành 1 vali. Có tổng cộng 6 loại shim inox khác nhau gồm mini – A – B – C – D và E. Chúng khác nhau về kích thước dài x rộng x lỗ chân bulong. Bên cạnh là độ dày của chúng.

Shim chêm, miếng shim căn lá Stainless Steel Shims, nêm chèn inox, miếng chêm shim, miếng chêm inox, shim inox, shim chèn, ,, .

Stainless Steel Shims, miếng chêm shim, shim inox, shim chèn, nêm chèn inox, miếng chêm inox, miếng shim căn lá.

Tấm đệm chêm shim lá mỏng thép không gỉ inox 304 dày 0.003 0.005 0.01 0.02 0.03 0.05 0.1 0.15 0.2 0.3 0.5 mm Chêm shim đệm căn lá inox 0.03 0.05 0.1 0.15 0.2 0.3 0.5 mm

0.03 mm kích thước 0.03 mm x 300 mm x 2540 mm

shim căn inox, cuộn căn inox, miếng lót inox căn máy, miếng đệm inox, shim lót inox…
Quy cách cuộn: 0.1mm x 305mm x 2540mm và 0.1mm x 152mm x 1270mm
Xuất xứ: Mỹ (USA)
Ứng dụng: Dùng làm miếng chêm lót khe hở trong máy chính xác cao, chống rung chống giật, dầu khí, cơ khí chính xác cao…

Được làm từ thép không gỉ inox 304 cán mỏng tạo độ dày 0.03 mm

Ứng dụng: sử dụng rộng rãi cho các công việc cần chống ăn mòn cao trong các nhà máy nhiệt điện, nhà máy điện hạt nhân, nhà máy lọc hóa dầu như căn chỉnh khuôn mẫu, căn chỉnh lắp máy, lắp máy mới, sửa chữa bảo dưỡng máy, lắp ráp động cơ, bơm và các loại máy khác, chạy thử và làm mẫu nhanh, đặc biệt được sử dụng cho ngành sản xuất máy bay nơi cần vật liệu chính xác và tính kinh tế cao. Với độ chính xác cao sản xuất từ Mỹ, khách hàng yên tâm về độ chính xác và dung sai của sản phẩm.

  • Chiều dày: 0.03 mm
  • Chiều rộng: 300 mm
  • Chiều dài:  2.54 mét
  • Vật liệu: Thép inox không gỉ 304

Image result for 0.01 thickness stainless steel sheet

MIẾNG CHÊM SHIM INOX 302/304SS

Stainless Steel Shims, miếng chêm shim, shim inox, shim chèn, nêm chèn inox, miếng chêm inox, miếng shim căn lá.

Shim hay miếng chêm chân máy, sử dụng trong cân chỉnh đồng trục thiết bị quay. Shim là những miếng có kích thước chuẩn, cắt sẵn bằng máy CNC. Kích thước quan trọng nhất của Shim là độ dày của miếng shim, lỗ bu lông chân máy. Kích thước phủ bì theo tiêu chuẩn, Các độ dày của miếng shim theo tiêu chuẩn EU.

Quy cách:
Với dung sai độ dầy +-1/1000 , các sản phẩm lá căn inox đảm bảo căn, chêm các khe khở của máy móc và thiết bị chính xác gần như tuyệt đối.
Các kích độ dầy: 0.01mm, 0.02mm, 0.03mm, 0.05mm, 0.08mm, 0.1mm, 0.12mm, 0.15mm, 0.2mm, …
Các kích thước bản rộng : 150mm, 200mm , 250mm, 400mm, …
Ứng dụng: sử dụng rộng rãi cho các công việc cần chống ăn mòn cao trong các nhà máy nhiệt điện, nhà máy điện hạt nhân, nhà máy lọc hóa dầu như căn chỉnh khuôn mẫu, căn chỉnh lắp máy, lắp máy mới, sửa chữa bảo dưỡng máy, lắp ráp động cơ, bơm và các loại máy khác, chạy thử và làm mẫu nhanh, đặc biệt được sử dụng cho ngành sản xuất máy bay nơi cần vật liệu chính xác và tính kinh tế cao.

Tên gọi khác: shim inox, shim chêm inox, shim lót inox, miếng lót inox, miếng đệm inox, miếng lót căn máy inox, cuộn căn inox, inox siêu mỏng, shim căn inox…
Vật liệu: inox 304 (SS304), inox 302 (SS302), inox 316 (SS316)
Quy cách cuộn: 0.12mm x 152mm x 1270mm, 0.15mm x 305mm x 2540mm,0.15mm x khổ 600mm, 0.15mm x khổ 1000mm, cắt theo yêu cầu khách hàng
Xuất xứ: Accushim Mỹ (USA), Hàn Quốc
Ứng dụng: Dùng làm miếng chêm lót khe hở trong máy gần như chính xác tuyệt đối; chống rung, chống giật, dầu khí, cơ khí chính xác cao, xây lắp máy…

STAINLESS STEEL SHIM INOX 302/304SS

– Vật liệu: Inox  302/304SS

– Độ dày: 0.002mm, 0.003mm, 0.004mm, 0.005mm, 0.006mm, 0.07mm, 0.008mm, 0.009mm, 0.01mm, 0.015mm,  0.02mm,  0.025mm,  0.03mm,  0.05mm,  0.06mm,  0.07mm,  0.08mm,  0.1mm,  0.2mm,  0.3mm

Đặc tính kỹ thuật:

Specification                                                  Thickness (mm)

Shim 302/304SS  Size 15.2cmX127cm                     0.002

Shim 302/304SS  Size 15.2cmX127cm                     0.003

Shim 302/304SS  Size 15.2cmX127cm                     0.004

Shim 302/304SS  Size 15.2cmX127cm                     0.005

Shim 302/304SS  Size 15.2cmX127cm                     0.006

Shim 302/304SS  Size 15.2cmX127cm                     0.007

Shim 302/304SS  Size 15.2cmX127cm                     0.008

Shim 302/304SS  Size 15.2cmX127cm                     0.009

Shim 302/304SS  Size 15.2cmX127cm                     0.01

Shim 302/304SS  Size 15.2cmX127cm                     0.015

Shim 302/304SS  Size 15.2cmX127cm                     0.02

Shim 302/304SS  Size 15.2cmX127cm                     0.025

Shim 302/304SS  Size 15.2cmX127cm                     0.03

Shim 302/304SS  Size 15.2cmX127cm                     0.05

Shim 302/304SS  Size 15.2cmX127cm                     0.06

Shim 302/304SS  Size 15.2cmX127cm                     0.07

Shim 302/304SS  Size 15.2cmX127cm                     0.08

Shim 302/304SS  Size 15.2cmX127cm                     0.1

Shim 302/304SS  Size 15.2cmX127cm                     0.2

Shim 302/304SS  Size 15.2cmX127cm                     0.3

BÊN E cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.
THÉP KHÔNG GỈ :
– Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
>> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
– Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
 >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
>> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
– Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
>> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
– Dòng Austenitic – creep resisting grades :
>> Inox 304H, Inox 316H, …
– Dòng Duplex tiêu chuẩn :
>> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…
TITAN :
– Các loại titan tinh khiết
1. Titan Gr1 (Grades 1)
2. Titan Gr2 (Grades 2)
3. Titan Gr3 (Grades 3)
4. Titan Gr4 (Grades 4)
– Hợp kim titan
1. Titan Gr7 (Grades 7)
2. Titan Gr11 (Grades 11)
3. Titan Gr5 ( Ti 6Al – 4V)
4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
5. Titan Gr12 (Grades 12)
NIKEN :
– Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
– Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…
NHÔM :
– NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…
ĐỒNG :
– ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
– ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
– ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …
THÉP :
THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
THÉP CACBON: S45C, S50C,…
HOTLINE 1 : 0902 345 304
HOTLINE 2 : 0917 345 304
HOTLINE 3 : 0969 304 316
HOTLINE 4 : 0924 304 304
 THÔNG TIN NHÀ CUNG CẤP :
✅Công ty : CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
✅Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Tp HCM
✅Địa chỉ:  145 đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân Tp HCM
✅Địa chỉ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Thường Tín, Tp Hà Nội
☎️ Mr Dưỡng :  Số điện thoại/ Zalo : 0902 345 304
  Email: chokimloaivietnam@gmail.com, Website: www.chokimloai.com

Tấm chêm chân máy dày 0.05mm  – 0917 345 304

Tấm chêm chân máy dày 0.05mm

Tấm  chêm chân máy được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng khác nhau để cải thiện hiệu suất và độ chính xác của máy móc và thiết bị. Dưới đây là một số ứng dụng phổ biến của tấm shim chân máy:

Shim bằng inox, do điều kiện chân máy thường ẩm, tiếp xúc với nền, nên shim phải chống gỉ. Shim inox sử dụng theo độ dày, thêm vào hoặc bớt ra tuỳ theo kích thước cần. Shim thường sử dụng cùng với đồng hồ, máy cân chỉnh đồng tâm trục, đo độ rung.

 Ứng đụng tấm chêm chân máy

  1. Cân chỉnh và cân đối: Tấm chêm chân máy thường được sử dụng để cân chỉnh và cân đối các bộ phận trong máy móc và thiết bị. Chúng giúp điều chỉnh độ cao và góc của các bộ phận để đạt được sự chính xác và ổn định trong quá trình hoạt động.
  2. Giảm rung động: Tấm shim cung cấp một lớp giữa giữa các bề mặt tiếp xúc, giúp giảm rung động và dao động trong quá trình hoạt động của máy móc. Điều này làm tăng độ ổn định và giảm tiếng ồn.
  3. Cách điện và cách nhiệt: Trong một số trường hợp, tấm shim được sử dụng để cách điện hoặc cách nhiệt giữa các bộ phận của thiết bị, đảm bảo rằng chúng không bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ cao hoặc dòng điện.
  4. Bù đắp không gian: Trong một số trường hợp, tấm shim được sử dụng để bù đắp không gian hoặc làm cho các bộ phận kết hợp chính xác trong quá trình lắp ráp.
  5. Chống trượt: Tấm shim có thể được sử dụng để ngăn chặn trượt hoặc di chuyển không mong muốn của các bộ phận trong quá trình hoạt động.
  6. Ứng dụng trong ngành công nghiệp sản xuất: Tấm shim thường được sử dụng trong các ngành công nghiệp sản xuất như ô tô, hàng không, chế biến thực phẩm, y tế và nhiều ngành công nghiệp khác để cải thiện hiệu suất và độ chính xác của thiết bị.

Tóm lại, tấm  chêm chân máy là một phụ kiện quan trọng trong nhiều ứng dụng máy móc và thiết bị, giúp cải thiện hiệu suất, độ chính xác và ổn định trong quá trình hoạt động

Bộ shim chèn bằng inox hay miếng chêm chân máy. Chuyên dùng cho cân chỉnh đồng tâm trục máy móc. Vật liệu bằng Stainless Steel. Bộ miếng chèn cân chỉnh đồng trục là tập hợp từ nhiều miếng có kích thước khác nhau, đóng thành 1 vali. Có tổng cộng 6 loại shim inox khác nhau gồm mini – A – B – C – D và E. Chúng khác nhau về kích thước dài x rộng x lỗ chân bulong. Bên cạnh là độ dày của chúng.

Shim chêm, miếng shim căn lá Stainless Steel Shims, nêm chèn inox, miếng chêm shim, miếng chêm inox, shim inox, shim chèn, ,, .

Stainless Steel Shims, miếng chêm shim, shim inox, shim chèn, nêm chèn inox, miếng chêm inox, miếng shim căn lá.

Tấm đệm chêm shim lá mỏng thép không gỉ inox 304 dày 0.003 0.005 0.01 0.02 0.03 0.05 0.1 0.15 0.2 0.3 0.5 mm Chêm shim đệm căn lá inox 0.03 0.05 0.1 0.15 0.2 0.3 0.5 mm

0.03 mm kích thước 0.03 mm x 300 mm x 2540 mm

shim căn inox, cuộn căn inox, miếng lót inox căn máy, miếng đệm inox, shim lót inox…
Quy cách cuộn: 0.1mm x 305mm x 2540mm và 0.1mm x 152mm x 1270mm
Xuất xứ: Mỹ (USA)
Ứng dụng: Dùng làm miếng chêm lót khe hở trong máy chính xác cao, chống rung chống giật, dầu khí, cơ khí chính xác cao…

Được làm từ thép không gỉ inox 304 cán mỏng tạo độ dày 0.03 mm

Ứng dụng: sử dụng rộng rãi cho các công việc cần chống ăn mòn cao trong các nhà máy nhiệt điện, nhà máy điện hạt nhân, nhà máy lọc hóa dầu như căn chỉnh khuôn mẫu, căn chỉnh lắp máy, lắp máy mới, sửa chữa bảo dưỡng máy, lắp ráp động cơ, bơm và các loại máy khác, chạy thử và làm mẫu nhanh, đặc biệt được sử dụng cho ngành sản xuất máy bay nơi cần vật liệu chính xác và tính kinh tế cao. Với độ chính xác cao sản xuất từ Mỹ, khách hàng yên tâm về độ chính xác và dung sai của sản phẩm.

  • Chiều dày: 0.03 mm
  • Chiều rộng: 300 mm
  • Chiều dài:  2.54 mét
  • Vật liệu: Thép inox không gỉ 304

Image result for 0.01 thickness stainless steel sheet

MIẾNG CHÊM SHIM INOX 302/304SS

Stainless Steel Shims, miếng chêm shim, shim inox, shim chèn, nêm chèn inox, miếng chêm inox, miếng shim căn lá.

Shim hay miếng chêm chân máy, sử dụng trong cân chỉnh đồng trục thiết bị quay. Shim là những miếng có kích thước chuẩn, cắt sẵn bằng máy CNC. Kích thước quan trọng nhất của Shim là độ dày của miếng shim, lỗ bu lông chân máy. Kích thước phủ bì theo tiêu chuẩn, Các độ dày của miếng shim theo tiêu chuẩn EU.

Quy cách:
Với dung sai độ dầy +-1/1000 , các sản phẩm lá căn inox đảm bảo căn, chêm các khe khở của máy móc và thiết bị chính xác gần như tuyệt đối.
Các kích độ dầy: 0.01mm, 0.02mm, 0.03mm, 0.05mm, 0.08mm, 0.1mm, 0.12mm, 0.15mm, 0.2mm, …
Các kích thước bản rộng : 150mm, 200mm , 250mm, 400mm, …
Ứng dụng: sử dụng rộng rãi cho các công việc cần chống ăn mòn cao trong các nhà máy nhiệt điện, nhà máy điện hạt nhân, nhà máy lọc hóa dầu như căn chỉnh khuôn mẫu, căn chỉnh lắp máy, lắp máy mới, sửa chữa bảo dưỡng máy, lắp ráp động cơ, bơm và các loại máy khác, chạy thử và làm mẫu nhanh, đặc biệt được sử dụng cho ngành sản xuất máy bay nơi cần vật liệu chính xác và tính kinh tế cao.

Tên gọi khác: shim inox, shim chêm inox, shim lót inox, miếng lót inox, miếng đệm inox, miếng lót căn máy inox, cuộn căn inox, inox siêu mỏng, shim căn inox…
Vật liệu: inox 304 (SS304), inox 302 (SS302), inox 316 (SS316)
Quy cách cuộn: 0.12mm x 152mm x 1270mm, 0.15mm x 305mm x 2540mm,0.15mm x khổ 600mm, 0.15mm x khổ 1000mm, cắt theo yêu cầu khách hàng
Xuất xứ: Accushim Mỹ (USA), Hàn Quốc
Ứng dụng: Dùng làm miếng chêm lót khe hở trong máy gần như chính xác tuyệt đối; chống rung, chống giật, dầu khí, cơ khí chính xác cao, xây lắp máy…

STAINLESS STEEL SHIM INOX 302/304SS

– Vật liệu: Inox  302/304SS

– Độ dày: 0.002mm, 0.003mm, 0.004mm, 0.005mm, 0.006mm, 0.07mm, 0.008mm, 0.009mm, 0.01mm, 0.015mm,  0.02mm,  0.025mm,  0.03mm,  0.05mm,  0.06mm,  0.07mm,  0.08mm,  0.1mm,  0.2mm,  0.3mm

Đặc tính kỹ thuật:

Specification                                                  Thickness (mm)

Shim 302/304SS  Size 15.2cmX127cm                     0.002

Shim 302/304SS  Size 15.2cmX127cm                     0.003

Shim 302/304SS  Size 15.2cmX127cm                     0.004

Shim 302/304SS  Size 15.2cmX127cm                     0.005

Shim 302/304SS  Size 15.2cmX127cm                     0.006

Shim 302/304SS  Size 15.2cmX127cm                     0.007

Shim 302/304SS  Size 15.2cmX127cm                     0.008

Shim 302/304SS  Size 15.2cmX127cm                     0.009

Shim 302/304SS  Size 15.2cmX127cm                     0.01

Shim 302/304SS  Size 15.2cmX127cm                     0.015

Shim 302/304SS  Size 15.2cmX127cm                     0.02

Shim 302/304SS  Size 15.2cmX127cm                     0.025

Shim 302/304SS  Size 15.2cmX127cm                     0.03

Shim 302/304SS  Size 15.2cmX127cm                     0.05

Shim 302/304SS  Size 15.2cmX127cm                     0.06

Shim 302/304SS  Size 15.2cmX127cm                     0.07

Shim 302/304SS  Size 15.2cmX127cm                     0.08

Shim 302/304SS  Size 15.2cmX127cm                     0.1

Shim 302/304SS  Size 15.2cmX127cm                     0.2

Shim 302/304SS  Size 15.2cmX127cm                     0.3

BÊN E cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.
THÉP KHÔNG GỈ :
– Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
>> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
– Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
 >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
>> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
– Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
>> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
– Dòng Austenitic – creep resisting grades :
>> Inox 304H, Inox 316H, …
– Dòng Duplex tiêu chuẩn :
>> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…
TITAN :
– Các loại titan tinh khiết
1. Titan Gr1 (Grades 1)
2. Titan Gr2 (Grades 2)
3. Titan Gr3 (Grades 3)
4. Titan Gr4 (Grades 4)
– Hợp kim titan
1. Titan Gr7 (Grades 7)
2. Titan Gr11 (Grades 11)
3. Titan Gr5 ( Ti 6Al – 4V)
4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
5. Titan Gr12 (Grades 12)
NIKEN :
– Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
– Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…
NHÔM :
– NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…
ĐỒNG :
– ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
– ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
– ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …
THÉP :
THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
THÉP CACBON: S45C, S50C,…
HOTLINE 1 : 0902 345 304
HOTLINE 2 : 0917 345 304
HOTLINE 3 : 0969 304 316
HOTLINE 4 : 0924 304 304
 THÔNG TIN NHÀ CUNG CẤP :
✅Công ty : CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
✅Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Tp HCM
✅Địa chỉ:  145 đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân Tp HCM
✅Địa chỉ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Thường Tín, Tp Hà Nội
☎️ Mr Dưỡng :  Số điện thoại/ Zalo : 0902 345 304
  Email: chokimloaivietnam@gmail.com, Website: www.chokimloai.com