Miếng chêm inox dày 3.5mm – 0917 345 304 

Miếng shim chêm inox dày 5mm - 0917 345 304
  1. Kháng ăn mòn: Inox có khả năng chống lại ăn mòn, đặc biệt là ăn mòn từ các chất hóa học như axit và kiềm. Điều này làm cho nó phù hợp cho các ứng dụng trong môi trường có độ ẩm cao hoặc tiếp xúc với các chất hóa học.

  2. Kháng oxy hóa: Inox có khả năng chịu được sự oxy hóa, giúp bảo vệ bề mặt khỏi sự ăn mòn và giữ cho nó luôn sáng bóng.

  3. Độ bền cao: Inox là một vật liệu rất cứng và độ bền cao, giúp nó chịu được áp lực và mài mòn trong quá trình sử dụng.

  4. Dễ chế tạo và gia công: Inox có khả năng chịu cắt gọt và gia công tốt, điều này giúp cho việc sản xuất các sản phẩm từ inox trở nên dễ dàng và linh hoạt.

  5. Khả năng tái chế: Inox là một vật liệu có thể tái chế, giúp giảm lượng chất thải và tiêu hao tài nguyên tự nhiên.

Những đặc tính này khiến cho miếng chêm inox trở thành một lựa chọn phổ biến trong nhiều ngành công nghiệp và ứng dụng khác nhau.

2. Kích thước của shim chêm inox

Hiện tại có những độ dày có sẵn như sau:
– Shim chêm có độ dày đến 0,30 mm với dung sai từ từ 0,01 mm
– Shim chêm có độ dày đến 1,00 mm với dung sai từ 0,05 mm
– Shim chêm có độ dày đến 2,00 mm với dung sai từ 0.10 mm
– Shim chêm có độ dày đến 3.20 mm với dung sai từ 0.20 mm
Và độ dày có thể lên đến 3.54 – 3.80 – 4.00 và 5.03 mm

Sử dụng công nghệ cắt bằng laser từ min đến max, từ các kích cỡ nhỏ nhất đến lớn nhất với đồ dày mong muốn lên đến khoảng từ 1,0 đến 8,0 mm nhờ hệ thống máy móc hiện đại TRUMPF 5 trục được sử dụng linh hoạt

Shim chêm có độ dày từ 0,01 mm

Một số sản phẩm đặc trưng và được sử dụng rộng rãi của dòng shim lót inox, căn lá, shim hãng H+S là miếng chêm căn lá bằng đồng và inox với chiều dài phổ biến là 5m chiều rộng từ 6mm- 12,7mm

Miếng lót inox được sản xuất bằng inox để đáp ứng tối đa nhu cầu cho các máy móc cơ khí công nghiệp làm việc trong môi trường ẩm thấp.

3. Quy cách của shim chêm inox

Với độ dày (dung sai) +-1/1000 các sản phẩm shim căn inox đảm bảo được độ căn, chêm các khe hở của máy móc và thiết bị chính xác gần như tuyệt đối.

– Các kích độ dầy: 0.01mm, 0.02mm, 0.03mm, 0.05mm, 0.08mm, 0.1mm, 0.12mm, 0.15mm, 0.2mm, …

 _ Các kích thước bản rộng : 150mm, 200mm , 250mm, 400mm, …

– Ngoài ra còn có các loại shim chêm inox khổ tùy ý, cắt theo yêu cầu khách hàng, đáp ứng cho những shim chêm yêu cầu diện tích lớn

4. Các lưu ý đối với shim chèn chân máy

Khi lựa chọn miếng lót căn máy inox cân chỉnh đồng trục máy, ngoài độ dày miếng shim thì thông số lỗ bulong cũng hết sức quan trọng. Việc này quyết định shim có chèn được vào chân máy hay không?

Chân shim được làm bằng inox hoặc vật liệu chống ăn mòn nên thường chịu được độ ẩm ướt cao. Đối với các kích cỡ shim inox sử dụng nhiều, có thể mua bổ sung với mỗi size 10 miếng.

Đối với khay shim chêm inox chỉ chứa được tối đa 10 đến 20 miếng mỗi kích cỡ, tùy theo độ dày của shim. Shim chêm inox thường dùng kết hợp với máy cân chỉnh đồng tâm trục bằng laser. Phương pháp cân chỉnh đồng trục bằng Dụng cụ tách mặt bích bằng cơ khí hoặc bằng thủy lực.

Tính chất hóa học  miếng shim chêm 

Miếng chêm inox làm từ thép không gỉ (stainless steel), một loại hợp kim chứa các thành phần chính sau:

  1. Sắt (Iron – Fe): Là thành phần chính chiếm phần lớn trong hợp kim inox. Sắt đóng vai trò chính trong việc cung cấp độ cứng và độ bền cho vật liệu.
  2. Crôm (Chromium – Cr): Là thành phần chính tạo nên tính chất không gỉ của inox. Khi có sự hiện diện của Crôm, bề mặt inox tạo ra một lớp oxide bảo vệ chống lại sự ăn mòn.
  3. Nickel (Ni): Nickel thường được thêm vào hợp kim inox để tăng tính chịu ăn mòn và cải thiện khả năng hàn của vật liệu.
  4. Cacbon (Carbon – C): Số lượng carbon thấp trong inox giúp giảm nguy cơ hình thành carbide, điều này làm tăng khả năng chống ăn mòn của inox.
  5. Các nguyên tố khác như Mangan (Mn), Silicon (Si), và các nguyên tố nhóm còn lại trong bảng tuần hoàn: Các thành phần này có thể được thêm vào hợp kim inox để cải thiện các đặc tính như độ cứng, khả năng chống ăn mòn, và khả năng gia công.

Tính chất hóa học của miếng chêm inox chủ yếu được xác định bởi sự pha trộn và tỉ lệ các thành phần trong hợp kim. Sự kết hợp chính xác của các thành phần này cùng với các quá trình chế biến và xử lý nhiệt sẽ quyết định các tính chất cuối cùng của sản phẩm inox.

5. Ứng dụng của shim chêm inox

Miếng chêm inox được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau nhờ vào tính chất đa dạng và độ bền của nó. Dưới đây là một số ứng dụng phổ biến của miếng chêm inox:

  1. Ngành công nghiệp thực phẩm và đồ uống: Miếng chêm inox được sử dụng trong việc sản xuất và xử lý thực phẩm và đồ uống như bát đĩa, dụng cụ nấu nướng, bồn chứa, và đồ dùng phục vụ.

  2. Ngành công nghiệp hóa chất và dược phẩm: Do khả năng chống ăn mòn và oxy hóa cao, miếng chêm inox được sử dụng rộng rãi trong việc chứa và vận chuyển các hóa chất và dược phẩm.

  3. Ngành công nghiệp ô tô và hàng không: Inox được sử dụng trong sản xuất các bộ phận cần chịu mài mòn, ăn mòn, và các yêu cầu khắc nghiệt khác, như ống xả, ống dẫn nhiên liệu, và các bộ phận máy bay.

  4. Ngành công nghiệp dầu khí và năng lượng tái tạo: Inox được sử dụng trong các ứng dụng liên quan đến khí hóa lỏng (LNG), xử lý dầu và khí, và sản xuất năng lượng tái tạo như pin mặt trời và turbine gió.

  5. Ngành công nghiệp xây dựng và kiến trúc: Miếng chêm inox thường được sử dụng cho các bức tường ngăn cách, cửa ra vào, lan can, và các phần trang trí khác nhờ vào tính chất bền vững và sáng bóng của nó.

  6. Ngành công nghiệp y tế: Inox được sử dụng rộng rãi trong ngành y tế cho các dụng cụ y tế như dao mổ, dụng cụ chăm sóc cá nhân, và thiết bị y tế vì khả năng kháng khuẩn và dễ vệ sinh.

  7. Công nghiệp điện tử và công nghệ: Miếng chêm inox được sử dụng trong sản xuất linh kiện điện tử, máy tính, điện thoại di động, và các thiết bị điện tử khác nhờ vào tính chất không từ.

Những ứng dụng này chỉ là một phần nhỏ trong số rất nhiều ứng dụng của miếng chêm inox trong cuộc sống hàng ngày và các ngành công nghiệp khác nhau.

BÊN E cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.

THÉP KHÔNG GỈ :

– Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :

>> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…

– Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :

 >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305

>> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….

– Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :

>> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…

– Dòng Austenitic – creep resisting grades :

>> Inox 304H, Inox 316H, …

– Dòng Duplex tiêu chuẩn :

>> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…

TITAN :

– Các loại titan tinh khiết

1. Titan Gr1 (Grades 1)

2. Titan Gr2 (Grades 2)

3. Titan Gr3 (Grades 3)

4. Titan Gr4 (Grades 4)

Hợp kim titan

1. Titan Gr7 (Grades 7)

2. Titan Gr11 (Grades 11)

3. Titan Gr5 ( Ti 6Al – 4V)

4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)

5. Titan Gr12 (Grades 12)

NIKEN :

– Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…

– Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…

NHÔM :

– NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…

ĐỒNG :

– ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…

– ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…

– ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …

THÉP :

THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…

THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …

THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…

THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…

THÉP CACBON: S45C, S50C,…

HOTLINE 1 : 0902 345 304

HOTLINE 2 : 0917 345 304

HOTLINE 3 : 0969 304 316

HOTLINE 4 : 0924 304 304

 THÔNG TIN NHÀ CUNG CẤP :

✅Công ty : CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN

✅Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Tp HCM

✅Địa chỉ:  145 đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân Tp HCM

✅Địa chỉ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Thường Tín, Tp Hà Nội

☎️ Mr Dưỡng :  Số điện thoại/ Zalo : 0902 345 304

  Email: chokimloaivietnam@gmail.com, Website: www.chokimloai.com