Dây inox làm lò xo phi 0.09mm – 0917 345 304

Dây inox làm lò xo phi 2.6mm

Dây inox làm lò xo phi 0.09mm – 0917 345 304

Dây inox làm lò xo 0.09mm

Dây inox làm lò xo phi 0.09mm – 0917 345 304

Thép lò xo inox được sản xuất theo tiêu chuẩn : DIN17223-1-1984, EN10270-1, ASTM-A227, GB4357-89.

Vật liệu inox : SUS301, SUS302, SUS304, SUS304L, SUS316, SUS316L,…

Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Malaysia, Trung Quốc,…

Đặc điểm và tính năng của dây inox làm lò xo .

Dây lò xo Inox được sử dụng làm việc trong nhiều môi trường khắc nhiệt như nhiệt độ cao, môi trường có tính axit ăn mòn, chống hoen gỉ. Ngoài ra nó có độ dẻo, độ đàn hồi và chịu nhiệt rất tốt. Nhược điểm của nó là giá thành cao hơn lò xo làm bằng thép hợp kim lò xo đàn hồi.

Thành phần hóa học chính của Inox làm lò xo bao gồm :

– Cr 16-18%

– Ở mức 6-8%

– C tối đa 0,15%

– Tối đa 2%

– Si .75% max

– P tối đa 0,40%

– Tối đa S 0,030%

Tính chất cơ học dây Inox làm lò xo

Độ bền cao: Inox (thường là loại 304 hoặc 316) có độ bền cao, giúp lò xo chịu được áp lực và gia tốc mà không bị biến dạng quá mức.
Khả năng chống ăn mòn: Inox có khả năng chống ăn mòn tốt, giúp lò xo duy trì hiệu suất và độ bền trong môi trường có nhiều yếu tố ăn mòn như độ ẩm, axit, và muối.
Điều chỉnh được: Dây inox có thể được điều chỉnh để tạo ra lò xo với độ cứng và độ co giãn mong muốn, tùy thuộc vào kích thước và cấu trúc của lò xo.
Độ đàn hồi cao: Inox có độ đàn hồi tốt, giúp lò xo giữ được hình dạng ban đầu sau khi trải qua sự biến đổi do áp lực và gia tốc.
Chịu nhiệt độ tốt: Inox có khả năng chịu nhiệt độ cao, điều này là quan trọng khi lò xo phải hoạt động trong môi trường nhiệt độ cao.

Ứng dụng dây Inox làm lò xo

Lò xo làm bằng vật liệu dây inox được sử dụng trong rất nhiều các ngành hàng công nghiệp như thiết bị xe hơi, đồ gia dụng, đồ thủ công, ngành giải trí như làm dây đàn Piano, dây đàn ghi ta sản phẩm điện tử, ngành thể dục thể thao, bộ phận máy bay,

Lò xo inox có bề mặt vật liệu sáng bóng, tính thẩm mỹ cao, không mất nhiều chi phí và công sức để bảo dưỡng sơn xịt chống ăn mòn bề mặt. dây lò xo inox là sản phẩm không thể thiết trong cuộc sống và công việc hàng ngày.

Thép lò xo inox được sản xuất theo tiêu chuẩn : DIN17223-1-1984, EN10270-1, ASTM-A227, GB4357-89.

Vật liệu inox : SUS301, SUS302, SUS304, SUS304L, SUS316, SUS316L,…

Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Malaysia, Trung Quốc,…

Đường kính dây lò xo inox : 0.5 – 20mm.

Dây lò xo Inox được sử dụng làm việc trong nhiều môi trường khắc nhiệt như nhiệt độ cao, môi trường có tính axit ăn mòn, chống hoen gỉ. Ngoài ra nó có độ dẻo, độ đàn hồi và chịu nhiệt rất tốt. Nhược điểm của nó là giá thành cao hơn lò xo làm bằng thép hợp kim lò xo đàn hồi.
BÊN E cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.
THÉP KHÔNG GỈ :
– Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
>> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
– Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
 >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
>> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
– Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
>> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
– Dòng Austenitic – creep resisting grades :
>> Inox 304H, Inox 316H, …
– Dòng Duplex tiêu chuẩn :
>> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,… 
TITAN :
– Các loại titan tinh khiết
1. Titan Gr1 (Grades 1)
2. Titan Gr2 (Grades 2)
3. Titan Gr3 (Grades 3)
4. Titan Gr4 (Grades 4)
– Hợp kim titan
1. Titan Gr7 (Grades 7)
2. Titan Gr11 (Grades 11)
3. Titan Gr5 ( Ti 6Al – 4V)
4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
5. Titan Gr12 (Grades 12)
NIKEN :
– Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
– Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…
NHÔM :
– NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…
ĐỒNG :
– ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
– ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
– ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …
THÉP :
THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
THÉP CACBON: S45C, S50C,…
HOTLINE 1 : 0902 345 304
HOTLINE 2 : 0917 345 304
HOTLINE 3 : 0969 304 316
HOTLINE 4 : 0924 304 304
 THÔNG TIN NHÀ CUNG CẤP :
✅Công ty : CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
✅Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Tp HCM
✅Địa chỉ:  145 đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân Tp HCM
✅Địa chỉ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Thường Tín, Tp Hà Nội
☎️ Mr Dưỡng :  Số điện thoại/ Zalo : 0902 345 304
  Email: chokimloaivietnam@gmail.com, Website: www.chokimloai.com