Lá Căn Inox  dày 2.5mm- 0917 345 304 

Lá căn inox 302 dày 2.8mm

Lá Căn Inox  dày 2.5mm- 0917 345 304 

Lá Căn Inox  dày 2 .5mm

Lá căn inox 301 là một loại vật liệu kim loại không gỉ (inox) được làm từ thép không gỉ loại 301. Thép không gỉ loại 301 là một loại thép không gỉ austenit có khả năng chống ăn mòn và oxi hóa tốt. Nó thường được sử dụng trong các ứng dụng cần độ bền cao và khả năng chống ăn mòn tốt, như trong ngành công nghiệp sản xuất và gia công cơ khí, sản xuất ô tô, sản xuất dụng cụ y tế, vv. Lá căn inox 301 thường được sử dụng trong sản xuất các bộ phận máy móc, linh kiện điện tử, ốc vít và các ứng dụng khác đòi hỏi độ bền và tính ổn định cao.

Lá Căn Inox trên thị trường và cách nhận biết cơ bản

Lá Căn Inox là gì? Trên thực tế, bạn rất khó nhận biết các loại Lá Căn Inox trên thị trường bằng mắt thường. Nếu không am hiểu bạn rất dễ mua nhầm loại inox cần thiết cho mục đích sản xuất. Chưa kể có thể mua phải những sản phẩm kém chất lượng chỉ là inox hàng nhái.

Vậy làm thế nào có thể phân biệt được các loại inox? Đừng quá lo lắng, có 2 cách nhận biết các loại inox phổ biến nhưng hiệu quả cao mà bạn có thể áp dụng:

Thứ nhất, bạn có thể sử dụng nam châm để phân biệt các loại inox. Trong quá trình sử dụng nam châm, nếu bạn phát hiện ra loại inox nào không hút nam châm thì đó chính là inox 316. Trong trường hợp hút nam châm rất nhẹ thì chính là inox 201. Còn hút nam châm rất mạnh thì đích thị là inox 430.

Thứ hai, một cách nữa mà bạn có thể áp dụng để phân biệt các loại inox là sử dụng hóa chất. Bạn có thể tes chúng bằng hóa chất sau đó đem đi kiểm định thành phần.

Thứ ba, cách đơn giản hơn nữa là chọn những đơn vị bán hàng uy tín để mua các loại inox. Họ là những chuyên gia trong lĩnh vực này nên sẽ giúp bạn phân biệt các loại inox phổ biến trên thị trường dễ dàng để mua sản phẩm inox đúng hàng, đúng giá.

Hy vọng những thông tin trên đã giúp bạn hiểu hơn về các loại inox cũng như biết cách phân biệt chúng dễ dàng, hiệu quả.

Và sau đây chúng ta cùng tìm hiểu sơ qua về inox là gì? Và các loại Inox phổ biến trên thị trường.

 

 

Các lớp khác nhau hoàn thiện trên bề mặt thép không gỉ được sử dụng để đáp ứng các nhu cầu về môi trường và vật lý khác nhau. Sự khác biệt chính trong thép không gỉ bắt đầu với số lượng crom hiện tại. Cao hơn số lượng oxit crom và có sẵn để hoạt động như một chất cách điện bị ăn mòn bề mặt. Chromium khối oxit oxy khuếch tán được lan rộng khắp bề mặt thép.

Các loại inox phổ biến trên thị trường hiện nay gồm có: Inox 304, Inox 430, Inox 202, Inox 201, Inox316.

Lá căn inox 301 là một loại thép không gỉ. Inox 301 thường được sử dụng trong các ứng dụng cần độ cứng và độ bền cao, như trong ngành sản xuất ô tô, ngành công nghiệp hàng không và trong việc sản xuất các bộ phận máy móc.
Tính chất của inox 301 bao gồm độ cứng cao, khả năng chống ăn mòn tốt, và khả năng chịu lực tốt. Nó cũng có khả năng chịu nhiệt và dễ dàng gia công. Điều này làm cho nó trở thành một vật liệu phổ biến trong nhiều ứng dụng công nghiệp khác nhau.

Tính chất hóa học lá căn inox 301

Lá căn inox 301 có thành phần hóa học chủ yếu bao gồm:
Sắt (Iron, Fe): Chiếm phần lớn thành phần của inox 301, thường trên 70%.
Crôm (Chromium, Cr): Crôm cung cấp khả năng chống ăn mòn và tạo ra một lớp oxide bảo vệ bề mặt. Thành phần Cr trong inox 301 thường từ 16% đến 18%.
Niken (Nickel, Ni): Niềm chìm niken cung cấp khả năng chống ăn mòn và tạo ra tính dẻo trong inox. Thành phần niken thường từ 6% đến 8%.
Carbon (C): Carbon cung cấp độ cứng cho inox. Thành phần carbon thường thấp, thường dưới 0,15%.
Mangan (Manganese, Mn): Mangan thường được sử dụng như một chất hợp kim gia cường. Thành phần mangan thường dưới 2%.
Silic (Silicon, Si): Silic cũng thường được sử dụng để cung cấp tính dẻo và tăng độ cứng. Thành phần silic thường dưới 1%.
Phốtpho (Phosphorus, P) và Lưu huỳnh (Sulfur, S): Thường được giảm thiểu xuống mức thấp nhất có thể để đảm bảo chất lượng của inox.
Những tính chất hóa học này kết hợp với cấu trúc tinh thể của inox 301 tạo ra một vật liệu có khả năng chống ăn mòn, độ cứng và độ bền cao, thích hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp.

Ứng dụng lá căn inox 301

Lá căn inox 301 được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng khác nhau do tính linh hoạt và độ bền của nó. Dưới đây là một số ứng dụng phổ biến của lá căn inox 301:
Ngành sản xuất ô tô: Inox 301 thường được sử dụng để làm các bộ phận như lốp, phần đầu xe, các bộ phận nội thất và các bộ phận máy khác. Điều này là do khả năng chống ăn mòn và độ cứng của nó.
Ngành công nghiệp hàng không: Inox 301 cũng được sử dụng trong việc sản xuất các bộ phận máy bay, như động cơ, kết cấu khung và các bộ phận nội thất. Độ bền và khả năng chống ăn mòn của nó làm cho nó trở thành một vật liệu lý tưởng trong môi trường khắc nghiệt của ngành hàng không.
Ngành công nghiệp hóa chất: Với khả năng chịu ăn mòn tốt, inox 301 được sử dụng trong các ứng dụng liên quan đến hóa chất và xử lý nước, bao gồm các bồn chứa hóa chất và hệ thống ống dẫn.
Ngành công nghiệp dược phẩm: Inox 301 cũng được sử dụng trong sản xuất thiết bị y tế và dược phẩm, như các bình chứa và thiết bị chẩn đoán y tế, nhờ vào tính chất vệ sinh và chống ăn mòn của nó.
Ngành công nghiệp điện tử: Trong ngành công nghiệp điện tử, inox 301 thường được sử dụng để sản xuất các bộ phận như bản mạch và vỏ hộp điện tử.
Công nghệ thực phẩm: Inox 301 được sử dụng trong ngành công nghiệp thực phẩm để sản xuất các thiết bị và vật liệu tiếp xúc với thực phẩm như bồn chứa, bộ lọc và ống dẫn.
Tóm lại, lá căn inox 301 được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau nhờ vào tính linh hoạt, độ bền và khả năng chống ăn mòn của nó.

BÊN E cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.

THÉP KHÔNG GỈ :

– Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
>> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
– Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
 >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
>> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
– Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
>> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
– Dòng Austenitic – creep resisting grades :
>> Inox 304H, Inox 316H, …
– Dòng Duplex tiêu chuẩn :
>> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…
TITAN :
– Các loại titan tinh khiết
1. Titan Gr1 (Grades 1)
2. Titan Gr2 (Grades 2)
3. Titan Gr3 (Grades 3)
4. Titan Gr4 (Grades 4)
– Hợp kim titan
1. Titan Gr7 (Grades 7)
2. Titan Gr11 (Grades 11)
3. Titan Gr5 ( Ti 6Al – 4V)
4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
5. Titan Gr12 (Grades 12)
NIKEN :
– Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
– Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…
NHÔM :
– NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…
ĐỒNG :
– ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
– ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
– ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …
THÉP :
THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
THÉP CACBON: S45C, S50C,…
HOTLINE 1 : 0902 345 304
HOTLINE 2 : 0917 345 304
HOTLINE 3 : 0969 304 316
HOTLINE 4 : 0924 304 304
 THÔNG TIN NHÀ CUNG CẤP :
✅Công ty : CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
✅Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Tp HCM
✅Địa chỉ:  145 đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân Tp HCM
✅Địa chỉ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Thường Tín, Tp Hà Nội
☎️ Mr Dưỡng :  Số điện thoại/ Zalo : 0902 345 304
  Email: chokimloaivietnam@gmail.com, Website: www.chokimloai.com
Gọi điện
Gọi điện
Nhắn Messenger
Nhắn tin Messenger
Chat Zalo
Chat Zalo